TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

elf

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛlf/ giọng máy của trình duyệt

elf nghĩa là mười một, đội bóng đá.

Nghĩa của elf

Số từ

  1. Mười một.

Danh từ · giống cái

Elf
  1. (Một nhóm) Mười một.
  2. Đội bóng đá.
  3. Elf; yêu tinh.

Câu ví dụ với elf

  • Er machte um elf alle Lampen aus. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7328465
  • Ich lerne von acht bis elf. Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1498516
  • Zehn, elf, zwölf, dreizehn, vierzehn, fünfzehn, sechzehn, siebzehn, achtzehn, neunzehn, zwanzig. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351743
  • Elf ist eine Primzahl. Mười một là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619483

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ eleven
  • Danh từ eleven; football team, XI (so called because eleven is the number of players on such a team); elf

Câu hỏi thường gặp

elf nghĩa là gì?

elf (số từ, danh từ) nghĩa là mười một, đội bóng đá.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.