TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Elfenbein

danh từ giống trung
/ˈɛl.fənˌbaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Elfenbeine · sinh cách: des Elfenbeines

das Elfenbein nghĩa là ngà voi, ngà.

Nghĩa của Elfenbein

Danh từ · giống trung

  1. Ngà voi, ngà.

Biến cách của Elfenbein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Elfenbeindie Elfenbeine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Elfenbeinesder Elfenbeine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Elfenbeinden Elfenbeinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Elfenbeindie Elfenbeine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Elfenbein

  • Jedes Jahr werden Zehntausende Elefanten ihrer Stoßzähne aus Elfenbein wegen erlegt. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8421969

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ivory (material)

Câu hỏi thường gặp

Elfenbein nghĩa là gì?

Elfenbein (danh từ) nghĩa là ngà voi, ngà.

Elfenbein là der, die hay das?

Elfenbein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Elfenbein); số nhiều: die Elfenbeine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.