die Elle
số nhiều: die Ellen · sinh cách: der Elle
die Elle nghĩa là xương trụ.
Nghĩa của Elle
Danh từ · giống cái
- Xương trụ.
Biến cách của Elle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Elle | die Ellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Elle | der Ellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Elle | den Ellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Elle | die Ellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Elle
Câu ví dụ với Elle
- Wir werden Jane und Ellen einladen. Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ulna (bone of the forearm); ell (historic unit of length)
Câu hỏi thường gặp
Elle nghĩa là gì?
Elle (danh từ) nghĩa là xương trụ.
Elle là der, die hay das?
Elle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Elle); số nhiều: die Ellen.