TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Elle

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ellen · sinh cách: der Elle

die Elle nghĩa là xương trụ.

Nghĩa của Elle

Danh từ · giống cái

  1. Xương trụ.

Biến cách của Elle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Elledie Ellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Elleder Ellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Elleden Ellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Elledie Ellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Elle

Câu ví dụ với Elle

  • Wir werden Jane und Ellen einladen. Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643944

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ulna (bone of the forearm); ell (historic unit of length)

Câu hỏi thường gặp

Elle nghĩa là gì?

Elle (danh từ) nghĩa là xương trụ.

Elle là der, die hay das?

Elle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Elle); số nhiều: die Ellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.