unglücklich
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊnˌɡlʏklɪç/ giọng máy của trình duyệt
unglücklich nghĩa là đáng tiếc, xui xẻo, xui.
Nghĩa của unglücklich
Tính từ
- Đáng tiếc.
- Xui xẻo, xui, rủi ro, rủi, không may.
So sánh của unglücklich
| So sánh hơn | unglücklicher |
| So sánh nhất | am unglücklichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unglücklich
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unglücklich
Câu ví dụ với unglücklich
- Ich wäre unglücklich, aber ich würde keinen Selbstmord begehen. Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #161
- Trotz seines Reichtums und seines Ruhms ist er unglücklich. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #998045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unhappy, unjoyous, unjoyful, misfortunate, miserable; unfortunate, unlucky, inauspicious, unauspicious, untoward, hapless
- Phó từ unfortunately, unhappily, unluckily, haplessly, inartfully
Câu hỏi thường gặp
unglücklich nghĩa là gì?
unglücklich (tính từ) nghĩa là đáng tiếc, xui xẻo, xui.