das Glück
sinh cách: des Glückes
das Glück nghĩa là hạnh phúc, may mắn, phúc.
Nghĩa của Glück
Danh từ · giống trung
- Hạnh phúc.
- May mắn, phúc.
- Vận may, vận.
Biến cách của Glück (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Glück |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Glückes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Glück |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Glück |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Glück
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của Glück
Cụm từ, thành ngữ với Glück
- zum Glück — May, may mắn.
Câu ví dụ với Glück
- Freundschaft und Glück sind untrennbar voneinander. Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2672679
- Zum Glück warst du zu Hause. Thật may vì cậu ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5775502
- Zum Glück kam niemand ums Leben. May là không ai chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901409
- Ich wünsche euch beiden ein Leben voller Glück. Chúc hai bạn hạnh phúc trọn đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8013515
- Ich wünsche euch zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405429
- Ich wünsche dir zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405430
- Ich wünsche Ihnen zu Weihnachten Glück und Frieden! Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12405431
- Zum Glück wurde sie wieder gesund. Thật may, cô ấy đã khỏe trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14030498
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ happiness, joy, bliss (state or emotion); luck, success (mostly when seen as dependant on unearned, accidental factors); good luck, chance (positive coincidence); luck, chance, coincidence in general, fate
Câu hỏi thường gặp
Glück nghĩa là gì?
Glück (danh từ) nghĩa là hạnh phúc, may mắn, phúc.
Glück là der, die hay das?
Glück là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Glück).