das Schicksal
số nhiều: die Schicksale · sinh cách: des Schicksals
das Schicksal nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, số phận, số mạng.
Nghĩa của Schicksal
Danh từ · giống trung
- Vận mệnh, túc mệnh.
- Số phận, số mạng, định mệnh.
Biến cách của Schicksal (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schicksal | die Schicksale |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schicksals | der Schicksale |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schicksal | den Schicksalen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schicksal | die Schicksale |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schicksal
- Seinem Schicksal kann man nicht entkommen. Thật khó mà thoát khỏi số phận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4690915
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ destiny, fate (irresistible power that predetermines events); someone's destiny, fate; life story; the general conditions and main developments of a person's life; more often than in English used without any notion of predetermination
Câu hỏi thường gặp
Schicksal nghĩa là gì?
Schicksal (danh từ) nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, số phận, số mạng.
Schicksal là der, die hay das?
Schicksal là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schicksal); số nhiều: die Schicksale.