TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schicksal

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɪk.zaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schicksale · sinh cách: des Schicksals

das Schicksal nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, số phận, số mạng.

Nghĩa của Schicksal

Danh từ · giống trung

  1. Vận mệnh, túc mệnh.
  2. Số phận, số mạng, định mệnh.

Biến cách của Schicksal (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schicksaldie Schicksale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schicksalsder Schicksale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schicksalden Schicksalen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schicksaldie Schicksale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schicksal

  • Seinem Schicksal kann man nicht entkommen. Thật khó mà thoát khỏi số phận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4690915

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ destiny, fate (irresistible power that predetermines events); someone's destiny, fate; life story; the general conditions and main developments of a person's life; more often than in English used without any notion of predetermination

Câu hỏi thường gặp

Schicksal nghĩa là gì?

Schicksal (danh từ) nghĩa là vận mệnh, túc mệnh, số phận, số mạng.

Schicksal là der, die hay das?

Schicksal là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schicksal); số nhiều: die Schicksale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.