schicken
schicken nghĩa là gửi.
Nghĩa của schicken
Động từ
- Phương ngữ Gửi.
Chia động từ schicken
Hiện tại Präsens
- ich schicke
- du schickst
- er/sie/es schickt
- wir schicken
- ihr schickt
- sie/Sie schicken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schickte
- du schicktest
- er/sie/es schickte
- wir schickten
- ihr schicktet
- sie/Sie schickten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschickt
- du hast geschickt
- er/sie/es hat geschickt
- wir haben geschickt
- ihr habt geschickt
- sie/Sie haben geschickt
Tương lai Futur I
- ich werde schicken
- du wirst schicken
- er/sie/es wird schicken
- wir werden schicken
- ihr werdet schicken
- sie/Sie werden schicken
Giả định I Konjunktiv I
- ich schicke
- du schickest
- er/sie/es schicke
- wir schicken
- ihr schicket
- sie/Sie schicken
Mệnh lệnh Imperativ
- schick! (du)
- schickt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schicken
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của schicken
Câu ví dụ với schicken
- Wenn ich dir ein Marshmallow schicken könnte, Trang, würde ich es tun. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.Tatoeba #167
- Ich sagte ihnen, sie sollen mir ein neues Ticket schicken. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115
- Ich sagte ihnen, sie sollen mir eine neue Fahrkarte schicken. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10116631
- Wenn ich dir ein Stück Mäusespeck schicken könnte, Trang, so würde ich es tun! Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2122473
- Er schickte seiner Tochter ein Kleid. Anh ta gửi cho con gái mình một chiếc váy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6949265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to send, to dispatch (a person, letter, money etc. to a destination or a person); to hurry; to be befitting, to be appropriate; to chew tobacco
Câu hỏi thường gặp
schicken nghĩa là gì?
schicken (động từ) nghĩa là gửi.
Chia động từ schicken ở thì hiện tại thế nào?
ich schicke, du schickst, er/sie/es schickt, wir schicken, ihr schickt, sie/Sie schicken. Phân từ II: geschickt.