TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schicken

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɪkən/ giọng máy của trình duyệt

schicken nghĩa là gửi.

Nghĩa của schicken

Động từ

  1. Phương ngữ Gửi.

Chia động từ schicken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschicktPhân từ I: schickend

Hiện tại Präsens

  • ich schicke
  • du schickst
  • er/sie/es schickt
  • wir schicken
  • ihr schickt
  • sie/Sie schicken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schickte
  • du schicktest
  • er/sie/es schickte
  • wir schickten
  • ihr schicktet
  • sie/Sie schickten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschickt
  • du hast geschickt
  • er/sie/es hat geschickt
  • wir haben geschickt
  • ihr habt geschickt
  • sie/Sie haben geschickt

Tương lai Futur I

  • ich werde schicken
  • du wirst schicken
  • er/sie/es wird schicken
  • wir werden schicken
  • ihr werdet schicken
  • sie/Sie werden schicken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schicke
  • du schickest
  • er/sie/es schicke
  • wir schicken
  • ihr schicket
  • sie/Sie schicken

Mệnh lệnh Imperativ

  • schick! (du)
  • schickt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schicken

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của schicken

Câu ví dụ với schicken

  • Wenn ich dir ein Marshmallow schicken könnte, Trang, würde ich es tun. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.Tatoeba #167
  • Ich sagte ihnen, sie sollen mir ein neues Ticket schicken. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115
  • Ich sagte ihnen, sie sollen mir eine neue Fahrkarte schicken. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10116631
  • Wenn ich dir ein Stück Mäusespeck schicken könnte, Trang, so würde ich es tun! Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2122473
  • Er schickte seiner Tochter ein Kleid. Anh ta gửi cho con gái mình một chiếc váy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6949265

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to send, to dispatch (a person, letter, money etc. to a destination or a person); to hurry; to be befitting, to be appropriate; to chew tobacco

Câu hỏi thường gặp

schicken nghĩa là gì?

schicken (động từ) nghĩa là gửi.

Chia động từ schicken ở thì hiện tại thế nào?

ich schicke, du schickst, er/sie/es schickt, wir schicken, ihr schickt, sie/Sie schicken. Phân từ II: geschickt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.