TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bekommen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bəˈkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

bekommen nghĩa là nhận, lĩnh, nhận được.

Nghĩa của bekommen

Động từ

  1. Nhận, lĩnh, thu.
  2. Nhận được.

Chia động từ bekommen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: bekommenPhân từ I: bekommend

Hiện tại Präsens

  • ich bekomme
  • du bekommst
  • er/sie/es bekommt
  • wir bekommen
  • ihr bekommt
  • sie/Sie bekommen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bekam
  • du bekamst
  • er/sie/es bekam
  • wir bekamen
  • ihr bekamt
  • sie/Sie bekamen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin bekommen
  • du hast / bist bekommen
  • er/sie/es hat / ist bekommen
  • wir haben / sind bekommen
  • ihr habt / seid bekommen
  • sie/Sie haben / sind bekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde bekommen
  • du wirst bekommen
  • er/sie/es wird bekommen
  • wir werden bekommen
  • ihr werdet bekommen
  • sie/Sie werden bekommen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bekomme
  • du bekommest
  • er/sie/es bekomme
  • wir bekommen
  • ihr bekommet
  • sie/Sie bekommen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bekomm! (du)
  • bekommt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bekommen

Đồng nghĩa

Họ từ của bekommen

Câu ví dụ với bekommen

  • Ich hatte Schwierigkeiten, ein Taxi zu bekommen. Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363350
  • Ich habe Sand in die Augen bekommen. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1340946
  • Ich habe versucht, deine Aufmerksamkeit zu bekommen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848498
  • Ich habe versucht, Ihre Aufmerksamkeit zu bekommen. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848500
  • Ich habe in Arithmetik eine Zwei bekommen. Tôi được điểm B môn đại số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3102876
  • Ich habe eine Zwei in Physik bekommen. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7373869
  • Ich sagte, ich werde es bekommen. Tôi nói là tôi sẽ lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6643964
  • Das habe ich von Tom bekommen. Tôi nhận được cái đó từ Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9206542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to receive; to get; to catch; to agree with, to sit well with [with dative ‘someone’] (of food or drink); to get (with the past participle form of a verb), forms the so-called dative passive

Câu hỏi thường gặp

bekommen nghĩa là gì?

bekommen (động từ) nghĩa là nhận, lĩnh, nhận được.

Chia động từ bekommen ở thì hiện tại thế nào?

ich bekomme, du bekommst, er/sie/es bekommt, wir bekommen, ihr bekommt, sie/Sie bekommen. Phân từ II: bekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.