TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückbekommen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[t͡suˈʁʏkbəˌkɔmən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của zurückbekommen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get back (to retrieve, to have an item returned)

Chia động từ zurückbekommen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zurückbekommenPhân từ I: zurückbekommend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bekomme zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich bekomme zurück
  • du bekommst zurück
  • er/sie/es bekommt zurück
  • wir bekommen zurück
  • ihr bekommt zurück
  • sie/Sie bekommen zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bekam zurück
  • du bekamst zurück
  • er/sie/es bekam zurück
  • wir bekamen zurück
  • ihr bekamt zurück
  • sie/Sie bekamen zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zurückbekommen
  • du hast zurückbekommen
  • er/sie/es hat zurückbekommen
  • wir haben zurückbekommen
  • ihr habt zurückbekommen
  • sie/Sie haben zurückbekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückbekommen
  • du wirst zurückbekommen
  • er/sie/es wird zurückbekommen
  • wir werden zurückbekommen
  • ihr werdet zurückbekommen
  • sie/Sie werden zurückbekommen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bekomme zurück
  • du bekommest zurück
  • er/sie/es bekomme zurück
  • wir bekommen zurück
  • ihr bekommet zurück
  • sie/Sie bekommen zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • bekomm zurück! (du)
  • bekommt zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ zurückbekommen ở thì hiện tại thế nào?

ich bekomme zurück, du bekommst zurück, er/sie/es bekommt zurück, wir bekommen zurück, ihr bekommt zurück, sie/Sie bekommen zurück. Phân từ II: zurückbekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.