mitbekommen
Nghĩa của mitbekommen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to get or be given something when leaving; to notice, learn, find out (become aware, become informed, come to know); to understand
Chia động từ mitbekommen
Động từ tách: tiểu từ mit tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bekomme mit…).
Hiện tại Präsens
- ich bekomme mit
- du bekommst mit
- er/sie/es bekommt mit
- wir bekommen mit
- ihr bekommt mit
- sie/Sie bekommen mit
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bekam mit
- du bekamst mit
- er/sie/es bekam mit
- wir bekamen mit
- ihr bekamt mit
- sie/Sie bekamen mit
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe mitbekommen
- du hast mitbekommen
- er/sie/es hat mitbekommen
- wir haben mitbekommen
- ihr habt mitbekommen
- sie/Sie haben mitbekommen
Tương lai Futur I
- ich werde mitbekommen
- du wirst mitbekommen
- er/sie/es wird mitbekommen
- wir werden mitbekommen
- ihr werdet mitbekommen
- sie/Sie werden mitbekommen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bekomme mit
- du bekommest mit
- er/sie/es bekomme mit
- wir bekommen mit
- ihr bekommet mit
- sie/Sie bekommen mit
Mệnh lệnh Imperativ
- bekomm mit! (du)
- bekommt mit! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với mitbekommen
- Ich habe deinen Nachnamen nicht mitbekommen. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544540
- Ich habe Ihren Nachnamen nicht mitbekommen. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544542
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ mitbekommen ở thì hiện tại thế nào?
ich bekomme mit, du bekommst mit, er/sie/es bekommt mit, wir bekommen mit, ihr bekommt mit, sie/Sie bekommen mit. Phân từ II: mitbekommen.