TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kriegen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkriːɡən/ giọng máy của trình duyệt

kriegen nghĩa là được, lấy, nhận được, nhận.

Cũng là một dạng biến đổi của Krieg — Chiến tranh.

Nghĩa của kriegen

Động từ

  1. Thông tục Được, lấy.
  2. Thông tục Nhận được, nhận.

Chia động từ kriegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekriegtPhân từ I: kriegend

Hiện tại Präsens

  • ich kriege
  • du kriegst
  • er/sie/es kriegt
  • wir kriegen
  • ihr kriegt
  • sie/Sie kriegen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kriegte
  • du kriegtest
  • er/sie/es kriegte
  • wir kriegten
  • ihr kriegtet
  • sie/Sie kriegten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekriegt
  • du hast gekriegt
  • er/sie/es hat gekriegt
  • wir haben gekriegt
  • ihr habt gekriegt
  • sie/Sie haben gekriegt

Tương lai Futur I

  • ich werde kriegen
  • du wirst kriegen
  • er/sie/es wird kriegen
  • wir werden kriegen
  • ihr werdet kriegen
  • sie/Sie werden kriegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kriege
  • du kriegest
  • er/sie/es kriege
  • wir kriegen
  • ihr krieget
  • sie/Sie kriegen

Mệnh lệnh Imperativ

  • krieg! (du)
  • kriegt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kriegen

Đồng nghĩa

Họ từ của kriegen

Câu ví dụ với kriegen

  • Eine Million Menschen haben im Krieg ihr Leben verloren. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.Tatoeba #347
  • Nur wenige Schüler kriegen volle Punktzahl in chinesischer Klassik. Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2024781
  • Nur wenige Schüler kriegen die volle Punktzahl im Fach „Chinesische Klassiker“. Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2024783
  • Wann und wo brach der Krieg aus? Cuộc chiến tranh đó xảy ra vào lúc nào và ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476089
  • Ich war vor dem Krieg in Europa. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12425426
  • Der Krieg brach nicht zufällig aus. Chiến tranh không xảy ra do ngẫu nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747837
  • Er wurde im Krieg getötet. Anh ấy đã tử trận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341023
  • Wir sind gegen den Krieg. Chúng tôi phản đối chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353573

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get; to catch, to come down with; to get (something to a desired state); to get (with the past participle form of a verb); to war

Câu hỏi thường gặp

kriegen nghĩa là gì?

kriegen (động từ) nghĩa là được, lấy, nhận được, nhận.

Chia động từ kriegen ở thì hiện tại thế nào?

ich kriege, du kriegst, er/sie/es kriegt, wir kriegen, ihr kriegt, sie/Sie kriegen. Phân từ II: gekriegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.