TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erhalten

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛʁˈhaltən/ giọng máy của trình duyệt

erhalten nghĩa là nhận, lĩnh, thu.

Nghĩa của erhalten

Động từ

  1. Nhận, lĩnh, thu.

Chia động từ erhalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erhaltenPhân từ I: erhaltend

Hiện tại Präsens

  • ich erhalte
  • du erhältst
  • er/sie/es erhält
  • wir erhalten
  • ihr erhaltet
  • sie/Sie erhalten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erhielt
  • du erhieltest
  • er/sie/es erhielt
  • wir erhielten
  • ihr erhieltet
  • sie/Sie erhielten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erhalten
  • du hast erhalten
  • er/sie/es hat erhalten
  • wir haben erhalten
  • ihr habt erhalten
  • sie/Sie haben erhalten

Tương lai Futur I

  • ich werde erhalten
  • du wirst erhalten
  • er/sie/es wird erhalten
  • wir werden erhalten
  • ihr werdet erhalten
  • sie/Sie werden erhalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erhalte
  • du erhaltest
  • er/sie/es erhalte
  • wir erhalten
  • ihr erhaltet
  • sie/Sie erhalten

Mệnh lệnh Imperativ

  • erhalt! (du)
  • erhaltet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với erhalten

  • Wann hast du meinen Brief erhalten? Bạn có lá thư của tôi từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2393817
  • Die Ergebnisse, die Sie erhalten, hängen von den Werten der Parameter ab, die Sie setzen. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to receive (something given, sent, won, etc.); to receive (a rebuke, punishment, fine, prison sentence, etc.); to receive (an injury, etc.); to receive (information, instructions, a message, etc.); to receive, to win (support, votes, an award, rights, a contract); to maintain, to keep (in a certain state); to save; used to form the so-called dative-passive
  • Tính từ surviving, extant

Câu hỏi thường gặp

erhalten nghĩa là gì?

erhalten (động từ) nghĩa là nhận, lĩnh, thu.

Chia động từ erhalten ở thì hiện tại thế nào?

ich erhalte, du erhältst, er/sie/es erhält, wir erhalten, ihr erhaltet, sie/Sie erhalten. Phân từ II: erhalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.