TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erheben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ʔɛʁˈheːbn̩] giọng máy của trình duyệt

erheben nghĩa là nêu.

Nghĩa của erheben

Động từ

  1. Nêu.

Chia động từ erheben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erhobenPhân từ I: erhebend

Hiện tại Präsens

  • ich erhebe
  • du erhebst
  • er/sie/es erhebt
  • wir erheben
  • ihr erhebt
  • sie/Sie erheben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erhob
  • du erhobst
  • er/sie/es erhob
  • wir erhoben
  • ihr erhobt
  • sie/Sie erhoben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erhoben
  • du hast erhoben
  • er/sie/es hat erhoben
  • wir haben erhoben
  • ihr habt erhoben
  • sie/Sie haben erhoben

Tương lai Futur I

  • ich werde erheben
  • du wirst erheben
  • er/sie/es wird erheben
  • wir werden erheben
  • ihr werdet erheben
  • sie/Sie werden erheben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erhebe
  • du erhebest
  • er/sie/es erhebe
  • wir erheben
  • ihr erhebet
  • sie/Sie erheben

Mệnh lệnh Imperativ

  • erheb! (du)
  • erhebt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erheben

Đồng nghĩa

Họ từ của erheben

Câu ví dụ với erheben

  • Tom erhob Einspruch. Tom đã phản đối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3895353

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raise, lift (one's arm, voice, glass, etc.); to levy, charge; to gather, collect (e.g. data, material); to bring (charges); to rise (to one's feet, from one's seat, etc.); to rise (e.g. of a mountain or tower); to rise up; to feel superior

Câu hỏi thường gặp

erheben nghĩa là gì?

erheben (động từ) nghĩa là nêu.

Chia động từ erheben ở thì hiện tại thế nào?

ich erhebe, du erhebst, er/sie/es erhebt, wir erheben, ihr erhebt, sie/Sie erheben. Phân từ II: erhoben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.