TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

berechnen

/bəˈrɛçnən/ giọng máy của trình duyệt

berechnen nghĩa là tính toán, tính.

Nghĩa của berechnen

Động từ

  1. Tính toán, tính.

Chia động từ berechnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: berechnetPhân từ I: berechnend

Hiện tại Präsens

  • ich berechne
  • du berechnest
  • er/sie/es berechnet
  • wir berechnen
  • ihr berechnet
  • sie/Sie berechnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich berechnete
  • du berechnetest
  • er/sie/es berechnete
  • wir berechneten
  • ihr berechnetet
  • sie/Sie berechneten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe berechnet
  • du hast berechnet
  • er/sie/es hat berechnet
  • wir haben berechnet
  • ihr habt berechnet
  • sie/Sie haben berechnet

Tương lai Futur I

  • ich werde berechnen
  • du wirst berechnen
  • er/sie/es wird berechnen
  • wir werden berechnen
  • ihr werdet berechnen
  • sie/Sie werden berechnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich berechne
  • du berechnest
  • er/sie/es berechne
  • wir berechnen
  • ihr berechnet
  • sie/Sie berechnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • berechne! (du)
  • berechnet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với berechnen

Đồng nghĩa

Họ từ của berechnen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to calculate; to compute; to charge, to bill, to invoice; to calculate, to predict; to calculate

Câu hỏi thường gặp

berechnen nghĩa là gì?

berechnen (động từ) nghĩa là tính toán, tính.

Chia động từ berechnen ở thì hiện tại thế nào?

ich berechne, du berechnest, er/sie/es berechnet, wir berechnen, ihr berechnet, sie/Sie berechnen. Phân từ II: berechnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.