der Bereich
số nhiều: die Bereiche · sinh cách: des Bereiches
der Bereich nghĩa là lĩnh vực, lãnh địa, lãnh thổ.
Nghĩa của Bereich
Danh từ · giống đực
- Lĩnh vực.
- Lãnh địa, lãnh thổ.
- Lãnh giới, vực.
Biến cách của Bereich (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bereich | die Bereiche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bereiches | der Bereiche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bereich | den Bereichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bereich | die Bereiche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ area, realm, range, scope; course of study or domain of knowledge or practice; field; region
Câu hỏi thường gặp
Bereich nghĩa là gì?
Bereich (danh từ) nghĩa là lĩnh vực, lãnh địa, lãnh thổ.
Bereich là der, die hay das?
Bereich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bereich); số nhiều: die Bereiche.