TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausrechnen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯sʁɛçnən] giọng máy của trình duyệt

ausrechnen nghĩa là tính toán, tính.

Nghĩa của ausrechnen

Động từ

  1. Tính toán, tính.

Chia động từ ausrechnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgerechnetPhân từ I: ausrechnend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rechne aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich rechne aus
  • du rechnest aus
  • er/sie/es rechnet aus
  • wir rechnen aus
  • ihr rechnet aus
  • sie/Sie rechnen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rechnete aus
  • du rechnetest aus
  • er/sie/es rechnete aus
  • wir rechneten aus
  • ihr rechnetet aus
  • sie/Sie rechneten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgerechnet
  • du hast ausgerechnet
  • er/sie/es hat ausgerechnet
  • wir haben ausgerechnet
  • ihr habt ausgerechnet
  • sie/Sie haben ausgerechnet

Tương lai Futur I

  • ich werde ausrechnen
  • du wirst ausrechnen
  • er/sie/es wird ausrechnen
  • wir werden ausrechnen
  • ihr werdet ausrechnen
  • sie/Sie werden ausrechnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rechne aus
  • du rechnest aus
  • er/sie/es rechne aus
  • wir rechnen aus
  • ihr rechnet aus
  • sie/Sie rechnen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • rechne aus! (du)
  • rechnet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ausrechnen

  • Ich muss ausrechnen, wie viel Geld ich nächste Woche ausgeben werde. Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352036

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to calculate; to reckon something, to work out something, to figure out

Câu hỏi thường gặp

ausrechnen nghĩa là gì?

ausrechnen (động từ) nghĩa là tính toán, tính.

Chia động từ ausrechnen ở thì hiện tại thế nào?

ich rechne aus, du rechnest aus, er/sie/es rechnet aus, wir rechnen aus, ihr rechnet aus, sie/Sie rechnen aus. Phân từ II: ausgerechnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.