sammeln
sammeln nghĩa là gom góp, gom, thu thập, sự tập hợp.
Nghĩa của sammeln
Động từ
- Gom góp, gom.
- Thu thập.
- Sưu tầm, sưu tập.
Danh từ · giống trung
Sammeln- Sự tập hợp, sự sưu tầm.
Chia động từ sammeln
Hiện tại Präsens
- ich sammle
- du sammelst
- er/sie/es sammelt
- wir sammeln
- ihr sammelt
- sie/Sie sammeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich sammelte
- du sammeltest
- er/sie/es sammelte
- wir sammelten
- ihr sammeltet
- sie/Sie sammelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gesammelt
- du hast gesammelt
- er/sie/es hat gesammelt
- wir haben gesammelt
- ihr habt gesammelt
- sie/Sie haben gesammelt
Tương lai Futur I
- ich werde sammeln
- du wirst sammeln
- er/sie/es wird sammeln
- wir werden sammeln
- ihr werdet sammeln
- sie/Sie werden sammeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich sammele
- du sammelest
- er/sie/es sammele
- wir sammeln
- ihr sammelet
- sie/Sie sammeln
Mệnh lệnh Imperativ
- sammle! (du)
- sammelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của sammeln
Câu ví dụ với sammeln
- Ich habe nicht gewusst, dass du Briefmarken sammelst. Trước đây tôi không biết bạn sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8223979
- Tom sammelt Briefmarken. Tom sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4902135
- Ich sammle Briefmarken. Tôi sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11742157
- Ich habe noch nicht genug Material gesammelt, um ein Buch zu schreiben. Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1855769
- Mein Hobby ist das Sammeln alter Münzen. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1152039
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to gather; to assemble; to collect; to congregate; to assemble; to meet; to collect money
- Danh từ collecting (hobby)
Câu hỏi thường gặp
sammeln nghĩa là gì?
sammeln (động từ, danh từ) nghĩa là gom góp, gom, thu thập, sự tập hợp.
Chia động từ sammeln ở thì hiện tại thế nào?
ich sammle, du sammelst, er/sie/es sammelt, wir sammeln, ihr sammelt, sie/Sie sammeln. Phân từ II: gesammelt.