TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

versammeln

/fɛʁˈzaməln/ giọng máy của trình duyệt

versammeln nghĩa là gom, gom góp, tập hợp.

Nghĩa của versammeln

Động từ

  1. Gom, gom góp.
  2. Tập hợp.

Chia động từ versammeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: versammeltPhân từ I: versammelnd

Hiện tại Präsens

  • ich versammle
  • du versammelst
  • er/sie/es versammelt
  • wir versammeln
  • ihr versammelt
  • sie/Sie versammeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich versammelte
  • du versammeltest
  • er/sie/es versammelte
  • wir versammelten
  • ihr versammeltet
  • sie/Sie versammelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe versammelt
  • du hast versammelt
  • er/sie/es hat versammelt
  • wir haben versammelt
  • ihr habt versammelt
  • sie/Sie haben versammelt

Tương lai Futur I

  • ich werde versammeln
  • du wirst versammeln
  • er/sie/es wird versammeln
  • wir werden versammeln
  • ihr werdet versammeln
  • sie/Sie werden versammeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich versammele
  • du versammelest
  • er/sie/es versammele
  • wir versammeln
  • ihr versammelet
  • sie/Sie versammeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • versammle! (du)
  • versammelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của versammeln

Câu ví dụ với versammeln

  • Am Mitte-Herbst-Tag versammeln sich die Familien, essen gemeinsam Mondkuchen und betrachten den Mond. Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2070566

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gather, to assemble (a group of people for an event, meeting etc.); to gather (at a location)

Câu hỏi thường gặp

versammeln nghĩa là gì?

versammeln (động từ) nghĩa là gom, gom góp, tập hợp.

Chia động từ versammeln ở thì hiện tại thế nào?

ich versammle, du versammelst, er/sie/es versammelt, wir versammeln, ihr versammelt, sie/Sie versammeln. Phân từ II: versammelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.