versagen
versagen nghĩa là hỏng, hỏng hóc.
Nghĩa của versagen
Động từ
- Hỏng, hỏng hóc.
Danh từ · giống trung
Versagen- Thất bại.
Chia động từ versagen
Hiện tại Präsens
- ich versage
- du versagst
- er/sie/es versagt
- wir versagen
- ihr versagt
- sie/Sie versagen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich versagte
- du versagtest
- er/sie/es versagte
- wir versagten
- ihr versagtet
- sie/Sie versagten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe versagt
- du hast versagt
- er/sie/es hat versagt
- wir haben versagt
- ihr habt versagt
- sie/Sie haben versagt
Tương lai Futur I
- ich werde versagen
- du wirst versagen
- er/sie/es wird versagen
- wir werden versagen
- ihr werdet versagen
- sie/Sie werden versagen
Giả định I Konjunktiv I
- ich versage
- du versagest
- er/sie/es versage
- wir versagen
- ihr versaget
- sie/Sie versagen
Mệnh lệnh Imperativ
- versag! (du)
- versagt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của versagen
Câu ví dụ với versagen
- Sie werden versagen. Họ sẽ thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523336
- Er versagte trotz seiner großen Bemühungen. Anh ấy đã thất bại mặc dù đã cố gắng rất nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1105642
- Tom hat versagt. Tom đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942615
- Tom versagte. Tom đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942610
- Meine Mutter war von meinem Versagen enttäuscht. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #854873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fail, to give out, to break down; to refuse; to deny
- Danh từ failure
Câu hỏi thường gặp
versagen nghĩa là gì?
versagen (động từ, danh từ) nghĩa là hỏng, hỏng hóc.
Chia động từ versagen ở thì hiện tại thế nào?
ich versage, du versagst, er/sie/es versagt, wir versagen, ihr versagt, sie/Sie versagen. Phân từ II: versagt.