TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

versagen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈzaːɡn̩] giọng máy của trình duyệt

versagen nghĩa là hỏng, hỏng hóc.

Nghĩa của versagen

Động từ

  1. Hỏng, hỏng hóc.

Danh từ · giống trung

Versagen
  1. Thất bại.

Chia động từ versagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: versagtPhân từ I: versagend

Hiện tại Präsens

  • ich versage
  • du versagst
  • er/sie/es versagt
  • wir versagen
  • ihr versagt
  • sie/Sie versagen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich versagte
  • du versagtest
  • er/sie/es versagte
  • wir versagten
  • ihr versagtet
  • sie/Sie versagten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe versagt
  • du hast versagt
  • er/sie/es hat versagt
  • wir haben versagt
  • ihr habt versagt
  • sie/Sie haben versagt

Tương lai Futur I

  • ich werde versagen
  • du wirst versagen
  • er/sie/es wird versagen
  • wir werden versagen
  • ihr werdet versagen
  • sie/Sie werden versagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich versage
  • du versagest
  • er/sie/es versage
  • wir versagen
  • ihr versaget
  • sie/Sie versagen

Mệnh lệnh Imperativ

  • versag! (du)
  • versagt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của versagen

Câu ví dụ với versagen

  • Sie werden versagen. Họ sẽ thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523336
  • Er versagte trotz seiner großen Bemühungen. Anh ấy đã thất bại mặc dù đã cố gắng rất nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1105642
  • Tom hat versagt. Tom đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942615
  • Tom versagte. Tom đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942610
  • Meine Mutter war von meinem Versagen enttäuscht. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #854873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fail, to give out, to break down; to refuse; to deny
  • Danh từ failure

Câu hỏi thường gặp

versagen nghĩa là gì?

versagen (động từ, danh từ) nghĩa là hỏng, hỏng hóc.

Chia động từ versagen ở thì hiện tại thế nào?

ich versage, du versagst, er/sie/es versagt, wir versagen, ihr versagt, sie/Sie versagen. Phân từ II: versagt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.