TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verrückt

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐˈʁʏkt/ giọng máy của trình duyệt

verrückt nghĩa là điên, cuồng, điên rồ, mất kiểm soát.

Nghĩa của verrückt

Tính từ

  1. Điên, cuồng, điên rồ, khùng.
  2. Mất kiểm soát.

So sánh của verrückt

So sánh hơnverrückter
So sánh nhấtam verrücktesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verrückt

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với verrückt

  • Das macht mich verrückt. Cái này làm tôi phát điên mất!Tatoeba #837
  • Das Winterchaos macht mich verrückt, aber bald sind ja Ferien. Sự hỗn luạn của mùa đông làm tôi muốn phát điên, cũng may mà kì nghí đông sắp đến rồi.Tatoeba #1189736
  • Die meisten Leute denken, ich sei verrückt. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #124
  • Die meisten halten mich für verrückt. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13271873
  • Ich bin verrückt nach dir. Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #941
  • Ich bin verrückt nach Dir! Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #666028
  • Er ist verrückt nach Baseball. Anh ấy rất thích bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4198591
  • Er ist nicht nur interessiert, er ist geradezu verrückt danach. Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365692

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ crazy, mad

Câu hỏi thường gặp

verrückt nghĩa là gì?

verrückt (tính từ) nghĩa là điên, cuồng, điên rồ, mất kiểm soát.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.