TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verringern

giọng máy của trình duyệt

verringern nghĩa là dịu đi, ram, đỡ.

Nghĩa của verringern

Động từ

  1. Dịu đi, ram, đỡ, bớt, ngớt.

Chia động từ verringern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verringertPhân từ I: verringernd

Hiện tại Präsens

  • ich verringre
  • du verringerst
  • er/sie/es verringert
  • wir verringern
  • ihr verringert
  • sie/Sie verringern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verringerte
  • du verringertest
  • er/sie/es verringerte
  • wir verringerten
  • ihr verringertet
  • sie/Sie verringerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verringert
  • du hast verringert
  • er/sie/es hat verringert
  • wir haben verringert
  • ihr habt verringert
  • sie/Sie haben verringert

Tương lai Futur I

  • ich werde verringern
  • du wirst verringern
  • er/sie/es wird verringern
  • wir werden verringern
  • ihr werdet verringern
  • sie/Sie werden verringern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verringere
  • du verringerest
  • er/sie/es verringere
  • wir verringern
  • ihr verringeret
  • sie/Sie verringern

Mệnh lệnh Imperativ

  • verringre! (du)
  • verringert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verringern

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với verringern

  • Im vergangenen Jahr haben wir es geschafft, die Arbeitslosenquote um 10 % zu verringern. Năm ngoái, chúng tôi đã giảm tỉ lệ thất nghiệp xuống 10%. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #979599

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to abate, to reduce, to lessen

Câu hỏi thường gặp

verringern nghĩa là gì?

verringern (động từ) nghĩa là dịu đi, ram, đỡ.

Chia động từ verringern ở thì hiện tại thế nào?

ich verringre, du verringerst, er/sie/es verringert, wir verringern, ihr verringert, sie/Sie verringern. Phân từ II: verringert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.