TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verraten

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈʁaːtn̩] giọng máy của trình duyệt

verraten nghĩa là bội phản, phản bội.

Nghĩa của verraten

Động từ

  1. Bội phản, phản bội.

Chia động từ verraten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verratenPhân từ I: verratend

Hiện tại Präsens

  • ich verrate
  • du verrätst
  • er/sie/es verrät
  • wir verraten
  • ihr verratet
  • sie/Sie verraten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verriet
  • du verrietest
  • er/sie/es verriet
  • wir verrieten
  • ihr verrietet
  • sie/Sie verrieten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verraten
  • du hast verraten
  • er/sie/es hat verraten
  • wir haben verraten
  • ihr habt verraten
  • sie/Sie haben verraten

Tương lai Futur I

  • ich werde verraten
  • du wirst verraten
  • er/sie/es wird verraten
  • wir werden verraten
  • ihr werdet verraten
  • sie/Sie werden verraten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verrate
  • du verratest
  • er/sie/es verrate
  • wir verraten
  • ihr verratet
  • sie/Sie verraten

Mệnh lệnh Imperativ

  • verrat! (du)
  • verratet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verraten

Câu ví dụ với verraten

  • Er hat dich verraten. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1112491
  • Er hat Sie verraten. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1112497
  • Er verriet dich. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1112507
  • Er verriet Sie. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1112508
  • Bitte verrate Elisabeth nicht, dass ich ihr zum Geburtstag eine goldene Kette gekauft habe. Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3860518
  • Verraten Sie mir, was los ist. Nói cho tôi nghe chuyện gì đang xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7060147
  • Verrat mir, was los ist. Nói cho tôi nghe chuyện gì đang xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7060146

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to betray, to be disloyal to; to reveal (something secret)

Câu hỏi thường gặp

verraten nghĩa là gì?

verraten (động từ) nghĩa là bội phản, phản bội.

Chia động từ verraten ở thì hiện tại thế nào?

ich verrate, du verrätst, er/sie/es verrät, wir verraten, ihr verratet, sie/Sie verraten. Phân từ II: verraten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.