verraten
verraten nghĩa là bội phản, phản bội.
Nghĩa của verraten
Động từ
- Bội phản, phản bội.
Chia động từ verraten
Hiện tại Präsens
- ich verrate
- du verrätst
- er/sie/es verrät
- wir verraten
- ihr verratet
- sie/Sie verraten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verriet
- du verrietest
- er/sie/es verriet
- wir verrieten
- ihr verrietet
- sie/Sie verrieten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe verraten
- du hast verraten
- er/sie/es hat verraten
- wir haben verraten
- ihr habt verraten
- sie/Sie haben verraten
Tương lai Futur I
- ich werde verraten
- du wirst verraten
- er/sie/es wird verraten
- wir werden verraten
- ihr werdet verraten
- sie/Sie werden verraten
Giả định I Konjunktiv I
- ich verrate
- du verratest
- er/sie/es verrate
- wir verraten
- ihr verratet
- sie/Sie verraten
Mệnh lệnh Imperativ
- verrat! (du)
- verratet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của verraten
Câu ví dụ với verraten
- Er hat dich verraten. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1112491
- Er hat Sie verraten. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1112497
- Er verriet dich. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1112507
- Er verriet Sie. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1112508
- Bitte verrate Elisabeth nicht, dass ich ihr zum Geburtstag eine goldene Kette gekauft habe. Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3860518
- Verraten Sie mir, was los ist. Nói cho tôi nghe chuyện gì đang xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7060147
- Verrat mir, was los ist. Nói cho tôi nghe chuyện gì đang xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7060146
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to betray, to be disloyal to; to reveal (something secret)
Câu hỏi thường gặp
verraten nghĩa là gì?
verraten (động từ) nghĩa là bội phản, phản bội.
Chia động từ verraten ở thì hiện tại thế nào?
ich verrate, du verrätst, er/sie/es verrät, wir verraten, ihr verratet, sie/Sie verraten. Phân từ II: verraten.