TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Verräter

danh từ giống đực
/fɛɐ̯ˈʁɛːtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Verräters

der Verräter nghĩa là kẻ phản bội.

Nghĩa của Verräter

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ phản bội.

Biến cách của Verräter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Verräterdie Verräter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verrätersder Verräter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verräterden Verrätern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Verräterdie Verräter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Verräter

  • Tom, du Verräter! Tom, đồ phản bội! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8174865

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traitor (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Verräter nghĩa là gì?

Verräter (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội.

Verräter là der, die hay das?

Verräter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verräter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.