TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bescheuert

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

bescheuert nghĩa là điên, ngớ ngẩn.

Nghĩa của bescheuert

Tính từ

  1. (khẩu ngữ) điên, ngớ ngẩn. (biên soạn)

So sánh của bescheuert

So sánh hơnbescheuerter
So sánh nhấtam bescheuertesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ idiotic, crazy, foolish

Câu hỏi thường gặp

bescheuert nghĩa là gì?

bescheuert (tính từ) nghĩa là điên, ngớ ngẩn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.