TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wahnsinnig

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaːnˌzɪnɪç/ giọng máy của trình duyệt

wahnsinnig nghĩa là điên, cuồng, điên rồ.

Nghĩa của wahnsinnig

Tính từ

  1. Điên, cuồng.
  2. Điên rồ.
  3. Loạn trí.

So sánh của wahnsinnig

So sánh hơnwahnsinniger
So sánh nhấtam wahnsinnigsten

Câu ví dụ với wahnsinnig

  • Sie ist wahnsinnig in sie verliebt. Cô ta yêu nó điên cuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12561851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mad, insane; incredible, unbelievable
  • Phó từ incredibly, awfully

Câu hỏi thường gặp

wahnsinnig nghĩa là gì?

wahnsinnig (tính từ) nghĩa là điên, cuồng, điên rồ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.