TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wahnsinn

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaːnzɪn/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wahnsinnes

der Wahnsinn nghĩa là sự điên rồ, điên loạn, điên thật, tuyệt quá.

Nghĩa của Wahnsinn

Danh từ · giống đực

  1. Sự điên rồ, điên loạn. (biên soạn)
  2. (thán từ) điên thật!, tuyệt quá! (biên soạn)

Biến cách của Wahnsinn (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wahnsinn
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wahnsinnes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wahnsinn
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wahnsinn

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wahnsinn

  • Sie treibt mich in den Wahnsinn. Cô ấy làm tôi phát điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787466

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ insanity, madness
  • Thán từ awesome!, wow!, that's crazy!

Câu hỏi thường gặp

Wahnsinn nghĩa là gì?

Wahnsinn (danh từ) nghĩa là sự điên rồ, điên loạn, điên thật, tuyệt quá.

Wahnsinn là der, die hay das?

Wahnsinn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wahnsinn).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.