TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wahl

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wahlen · sinh cách: der Wahl

die Wahl nghĩa là lựa chọn, chọn lọc, bầu cử.

Nghĩa của Wahl

Danh từ · giống cái

  1. Lựa chọn, chọn lọc
  2. Bầu cử.
  3. Mức độ chất lượng.
  4. Sự quyết định.
  5. Sự bầu cử, tuyển cử.

Biến cách của Wahl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wahldie Wahlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wahlder Wahlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wahlden Wahlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wahldie Wahlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wahl

Câu ví dụ với Wahl

  • Sie weiß, sie hat keine andere Wahl. Cô biết cô không có sự chọn lựa nào khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574101
  • Es liegt an dir, eine Wahl zu treffen. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2766884
  • Es liegt an euch, eine Wahl zu treffen. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2766885
  • Es liegt an Ihnen, eine Wahl zu treffen. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2766886
  • Als es zur Wahl kam, enthielt er sich. Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3748568
  • Haben Sie schon eine Wahl getroffen? Bạn đã đưa ra được lựa chọn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4917610
  • Hast du schon eine Wahl getroffen? Bạn đã đưa ra được lựa chọn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12512502
  • Habt ihr schon eine Wahl getroffen? Bạn đã đưa ra được lựa chọn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12512503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ choice, selection; election (process of choosing a leader or representatives); quality level

Câu hỏi thường gặp

Wahl nghĩa là gì?

Wahl (danh từ) nghĩa là lựa chọn, chọn lọc, bầu cử.

Wahl là der, die hay das?

Wahl là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wahl); số nhiều: die Wahlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.