TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wagen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

wagen nghĩa là dám, xe, xe hơi, xe cộ.

Nghĩa của wagen

Động từ

  1. Dám.

Danh từ · giống đực

Wagen
  1. Xe, xe hơi, ô tô, xe ô tô.
  2. Xe cộ.
  3. Xe bò, xe ngựa.

Chia động từ wagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewagtPhân từ I: wagend

Hiện tại Präsens

  • ich wage
  • du wagst
  • er/sie/es wagt
  • wir wagen
  • ihr wagt
  • sie/Sie wagen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wagte
  • du wagtest
  • er/sie/es wagte
  • wir wagten
  • ihr wagtet
  • sie/Sie wagten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewagt
  • du hast gewagt
  • er/sie/es hat gewagt
  • wir haben gewagt
  • ihr habt gewagt
  • sie/Sie haben gewagt

Tương lai Futur I

  • ich werde wagen
  • du wirst wagen
  • er/sie/es wird wagen
  • wir werden wagen
  • ihr werdet wagen
  • sie/Sie werden wagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wage
  • du wagest
  • er/sie/es wage
  • wir wagen
  • ihr waget
  • sie/Sie wagen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wag! (du)
  • wagt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wagen

Đồng nghĩa

Họ từ của wagen

Cụm từ, thành ngữ với wagen

  • Großer Wagen — Bắc đẩu, bắc đẩu tinh, bắc đẩu thất tinh.

Câu ví dụ với wagen

  • Sie ist schüchtern und wagt deshalb nicht zu sagen „Ich liebe dich“. Cô ấy ngại ngùng nên không thể nói "Em yêu anh".Tatoeba #4279326
  • Sie wagte es, nie mehr dorthin zurückzukehren. Cô áy không dám trở lại đó nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2118615
  • Wer nicht wagt, der nicht gewinnt. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432602
  • Frisch gewagt ist halb gewonnen. Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367387
  • Wer nicht wagt, gewinnt nicht. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2459125
  • Tom hat Maria seinen Wagen waschen lassen. Tom đã bắt Mary rửa xe của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2272005
  • Er hat mit seinem neuen Wagen angegeben. Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8564781
  • Er hat mit seinem neuen Wagen geprahlt. Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8564782

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dare (to do something, despite possible risks); to dare to go, to venture (despite some perceived danger); to risk (one's life, etc.)
  • Danh từ a car, an automobile, a vehicle; a railroad car; a wagon, a cart (drawn by a person, by horses, by oxen, etc); Dipper: either the Großer Wagen (“Ursa Major”) or Kleiner Wagen (“Ursa Minor”)

Câu hỏi thường gặp

wagen nghĩa là gì?

wagen (động từ, danh từ) nghĩa là dám, xe, xe hơi, xe cộ.

Chia động từ wagen ở thì hiện tại thế nào?

ich wage, du wagst, er/sie/es wagt, wir wagen, ihr wagt, sie/Sie wagen. Phân từ II: gewagt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.