TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wägen

/vɛːɡən/ giọng máy của trình duyệt

wägen nghĩa là cân, đo.

Cũng là một dạng biến đổi của wagen — Dám.

Nghĩa của wägen

Động từ

  1. Cân, đo.

Chia động từ wägen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewogenPhân từ I: wägend

Hiện tại Präsens

  • ich wäge
  • du wägst
  • er/sie/es wägt
  • wir wägen
  • ihr wägt
  • sie/Sie wägen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wog
  • du wogst
  • er/sie/es wog
  • wir wogen
  • ihr wogt
  • sie/Sie wogen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewogen
  • du hast gewogen
  • er/sie/es hat gewogen
  • wir haben gewogen
  • ihr habt gewogen
  • sie/Sie haben gewogen

Tương lai Futur I

  • ich werde wägen
  • du wirst wägen
  • er/sie/es wird wägen
  • wir werden wägen
  • ihr werdet wägen
  • sie/Sie werden wägen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wäge
  • du wägest
  • er/sie/es wäge
  • wir wägen
  • ihr wäget
  • sie/Sie wägen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wäg! (du)
  • wägt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wägen

Đồng nghĩa

Họ từ của wägen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to weigh; to ponder

Câu hỏi thường gặp

wägen nghĩa là gì?

wägen (động từ) nghĩa là cân, đo.

Chia động từ wägen ở thì hiện tại thế nào?

ich wäge, du wägst, er/sie/es wägt, wir wägen, ihr wägt, sie/Sie wägen. Phân từ II: gewogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.