TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bedenken

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈdɛŋkŋ̍/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của bedenken

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consider, bethink; to keep in mind; to remember (someone) in one's will; to gift (someone) with; to treat (someone) to; to think; consider (before making a decision)
  • Danh từ concern, objection

Chia động từ bedenken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bedachtPhân từ I: bedenkend

Hiện tại Präsens

  • ich bedenke
  • du bedenkst
  • er/sie/es bedenkt
  • wir bedenken
  • ihr bedenkt
  • sie/Sie bedenken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bedachte
  • du bedachtest
  • er/sie/es bedachte
  • wir bedachten
  • ihr bedachtet
  • sie/Sie bedachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bedacht
  • du hast bedacht
  • er/sie/es hat bedacht
  • wir haben bedacht
  • ihr habt bedacht
  • sie/Sie haben bedacht

Tương lai Futur I

  • ich werde bedenken
  • du wirst bedenken
  • er/sie/es wird bedenken
  • wir werden bedenken
  • ihr werdet bedenken
  • sie/Sie werden bedenken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bedenke
  • du bedenkest
  • er/sie/es bedenke
  • wir bedenken
  • ihr bedenket
  • sie/Sie bedenken

Mệnh lệnh Imperativ

  • bedenk! (du)
  • bedenkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bedenken

Đồng nghĩa

Họ từ của bedenken

Câu ví dụ với bedenken

  • Wählen Sie mit Bedacht! Hãy chọn cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492219
  • Wähle mit Bedacht! Hãy chọn cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492218

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ bedenken ở thì hiện tại thế nào?

ich bedenke, du bedenkst, er/sie/es bedenkt, wir bedenken, ihr bedenkt, sie/Sie bedenken. Phân từ II: bedacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.