TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausdenken

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sˌdɛŋkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của ausdenken

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come up with, to think up, to make up (a story, a plan, a strategy, lies etc.)

Chia động từ ausdenken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgedachtPhân từ I: ausdenkend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich denke aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich denke aus
  • du denkst aus
  • er/sie/es denkt aus
  • wir denken aus
  • ihr denkt aus
  • sie/Sie denken aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich dachte aus
  • du dachtest aus
  • er/sie/es dachte aus
  • wir dachten aus
  • ihr dachtet aus
  • sie/Sie dachten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgedacht
  • du hast ausgedacht
  • er/sie/es hat ausgedacht
  • wir haben ausgedacht
  • ihr habt ausgedacht
  • sie/Sie haben ausgedacht

Tương lai Futur I

  • ich werde ausdenken
  • du wirst ausdenken
  • er/sie/es wird ausdenken
  • wir werden ausdenken
  • ihr werdet ausdenken
  • sie/Sie werden ausdenken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich denke aus
  • du denkest aus
  • er/sie/es denke aus
  • wir denken aus
  • ihr denket aus
  • sie/Sie denken aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • denk aus! (du)
  • denkt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausdenken

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ ausdenken ở thì hiện tại thế nào?

ich denke aus, du denkst aus, er/sie/es denkt aus, wir denken aus, ihr denkt aus, sie/Sie denken aus. Phân từ II: ausgedacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.