der Ausdruck
số nhiều: die Ausdrücke · sinh cách: des Ausdruckes
der Ausdruck nghĩa là thành ngữ, từ ngữ, vẻ.
Nghĩa của Ausdruck
Danh từ · giống đực
- Thành ngữ, từ ngữ.
- Vẻ.
- Biểu thức.
Biến cách của Ausdruck (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ausdruck | die Ausdrücke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ausdruckes | der Ausdrücke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ausdruck | den Ausdrücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ausdruck | die Ausdrücke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ausdruck
Câu ví dụ với Ausdruck
- Er brachte seine Unzufriedenheit zum Ausdruck. Anh ta thể hiện sự không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8839789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expression, term; diction; expression, manifestation; manner; printout
Câu hỏi thường gặp
Ausdruck nghĩa là gì?
Ausdruck (danh từ) nghĩa là thành ngữ, từ ngữ, vẻ.
Ausdruck là der, die hay das?
Ausdruck là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausdruck); số nhiều: die Ausdrücke.