TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausdrucken

[ˈʔaʊ̯sdʁʊkŋ̩] giọng máy của trình duyệt

ausdrucken nghĩa là in, chư in.

Cũng là một dạng biến đổi của Ausdruck — Thành ngữ, từ ngữ.

Nghĩa của ausdrucken

Động từ

  1. In, chư in.

Chia động từ ausdrucken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgedrucktPhân từ I: ausdruckend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich drucke aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich drucke aus
  • du druckst aus
  • er/sie/es druckt aus
  • wir drucken aus
  • ihr druckt aus
  • sie/Sie drucken aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich druckte aus
  • du drucktest aus
  • er/sie/es druckte aus
  • wir druckten aus
  • ihr drucktet aus
  • sie/Sie druckten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgedruckt
  • du hast ausgedruckt
  • er/sie/es hat ausgedruckt
  • wir haben ausgedruckt
  • ihr habt ausgedruckt
  • sie/Sie haben ausgedruckt

Tương lai Futur I

  • ich werde ausdrucken
  • du wirst ausdrucken
  • er/sie/es wird ausdrucken
  • wir werden ausdrucken
  • ihr werdet ausdrucken
  • sie/Sie werden ausdrucken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich drucke aus
  • du druckest aus
  • er/sie/es drucke aus
  • wir drucken aus
  • ihr drucket aus
  • sie/Sie drucken aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • druck aus! (du)
  • druckt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to print out

Câu hỏi thường gặp

ausdrucken nghĩa là gì?

ausdrucken (động từ) nghĩa là in, chư in.

Chia động từ ausdrucken ở thì hiện tại thế nào?

ich drucke aus, du druckst aus, er/sie/es druckt aus, wir drucken aus, ihr druckt aus, sie/Sie drucken aus. Phân từ II: ausgedruckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.