ausdrucken
ausdrucken nghĩa là in, chư in.
Cũng là một dạng biến đổi của Ausdruck — Thành ngữ, từ ngữ.
Nghĩa của ausdrucken
Động từ
- In, chư in.
Chia động từ ausdrucken
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich drucke aus…).
Hiện tại Präsens
- ich drucke aus
- du druckst aus
- er/sie/es druckt aus
- wir drucken aus
- ihr druckt aus
- sie/Sie drucken aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich druckte aus
- du drucktest aus
- er/sie/es druckte aus
- wir druckten aus
- ihr drucktet aus
- sie/Sie druckten aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgedruckt
- du hast ausgedruckt
- er/sie/es hat ausgedruckt
- wir haben ausgedruckt
- ihr habt ausgedruckt
- sie/Sie haben ausgedruckt
Tương lai Futur I
- ich werde ausdrucken
- du wirst ausdrucken
- er/sie/es wird ausdrucken
- wir werden ausdrucken
- ihr werdet ausdrucken
- sie/Sie werden ausdrucken
Giả định I Konjunktiv I
- ich drucke aus
- du druckest aus
- er/sie/es drucke aus
- wir drucken aus
- ihr drucket aus
- sie/Sie drucken aus
Mệnh lệnh Imperativ
- druck aus! (du)
- druckt aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to print out
Câu hỏi thường gặp
ausdrucken nghĩa là gì?
ausdrucken (động từ) nghĩa là in, chư in.
Chia động từ ausdrucken ở thì hiện tại thế nào?
ich drucke aus, du druckst aus, er/sie/es druckt aus, wir drucken aus, ihr druckt aus, sie/Sie drucken aus. Phân từ II: ausgedruckt.