ausdrücken
ausdrücken nghĩa là diễn đạt, bày tỏ, vắt, bóp.
Nghĩa của ausdrücken
Động từ
- Diễn đạt, bày tỏ (sich ausdrücken — diễn đạt) (biên soạn)
- Vắt, bóp (chanh…) (biên soạn)
- Dập tắt (điếu thuốc) (biên soạn)
Chia động từ ausdrücken
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich drücke aus…).
Hiện tại Präsens
- ich drücke aus
- du drückst aus
- er/sie/es drückt aus
- wir drücken aus
- ihr drückt aus
- sie/Sie drücken aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich drückte aus
- du drücktest aus
- er/sie/es drückte aus
- wir drückten aus
- ihr drücktet aus
- sie/Sie drückten aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgedrückt
- du hast ausgedrückt
- er/sie/es hat ausgedrückt
- wir haben ausgedrückt
- ihr habt ausgedrückt
- sie/Sie haben ausgedrückt
Tương lai Futur I
- ich werde ausdrücken
- du wirst ausdrücken
- er/sie/es wird ausdrücken
- wir werden ausdrücken
- ihr werdet ausdrücken
- sie/Sie werden ausdrücken
Giả định I Konjunktiv I
- ich drücke aus
- du drückest aus
- er/sie/es drücke aus
- wir drücken aus
- ihr drücket aus
- sie/Sie drücken aus
Mệnh lệnh Imperativ
- drück aus! (du)
- drückt aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của ausdrücken
Câu ví dụ với ausdrücken
- Kann man das anders ausdrücken? Có thể nói cách khác được không?Tatoeba #222
- Ein Stirnrunzeln kann Zorn oder Missmut ausdrücken. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1181973
- Die Fläche eines Kreises kann als Funktion des Radius ausgedrückt werden. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13422223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to squeeze, to squeeze out; to stub out (a cigarette); to express; to express (oneself)
Câu hỏi thường gặp
ausdrücken nghĩa là gì?
ausdrücken (động từ) nghĩa là diễn đạt, bày tỏ, vắt, bóp.
Chia động từ ausdrücken ở thì hiện tại thế nào?
ich drücke aus, du drückst aus, er/sie/es drückt aus, wir drücken aus, ihr drückt aus, sie/Sie drücken aus. Phân từ II: ausgedrückt.