TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausdrücken

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sˌdrʏkən/ giọng máy của trình duyệt

ausdrücken nghĩa là diễn đạt, bày tỏ, vắt, bóp.

Nghĩa của ausdrücken

Động từ

  1. Diễn đạt, bày tỏ (sich ausdrücken — diễn đạt) (biên soạn)
  2. Vắt, bóp (chanh…) (biên soạn)
  3. Dập tắt (điếu thuốc) (biên soạn)

Chia động từ ausdrücken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgedrücktPhân từ I: ausdrückend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich drücke aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich drücke aus
  • du drückst aus
  • er/sie/es drückt aus
  • wir drücken aus
  • ihr drückt aus
  • sie/Sie drücken aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich drückte aus
  • du drücktest aus
  • er/sie/es drückte aus
  • wir drückten aus
  • ihr drücktet aus
  • sie/Sie drückten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgedrückt
  • du hast ausgedrückt
  • er/sie/es hat ausgedrückt
  • wir haben ausgedrückt
  • ihr habt ausgedrückt
  • sie/Sie haben ausgedrückt

Tương lai Futur I

  • ich werde ausdrücken
  • du wirst ausdrücken
  • er/sie/es wird ausdrücken
  • wir werden ausdrücken
  • ihr werdet ausdrücken
  • sie/Sie werden ausdrücken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich drücke aus
  • du drückest aus
  • er/sie/es drücke aus
  • wir drücken aus
  • ihr drücket aus
  • sie/Sie drücken aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • drück aus! (du)
  • drückt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ausdrücken

Câu ví dụ với ausdrücken

  • Kann man das anders ausdrücken? Có thể nói cách khác được không?Tatoeba #222
  • Ein Stirnrunzeln kann Zorn oder Missmut ausdrücken. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1181973
  • Die Fläche eines Kreises kann als Funktion des Radius ausgedrückt werden. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13422223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squeeze, to squeeze out; to stub out (a cigarette); to express; to express (oneself)

Câu hỏi thường gặp

ausdrücken nghĩa là gì?

ausdrücken (động từ) nghĩa là diễn đạt, bày tỏ, vắt, bóp.

Chia động từ ausdrücken ở thì hiện tại thế nào?

ich drücke aus, du drückst aus, er/sie/es drückt aus, wir drücken aus, ihr drückt aus, sie/Sie drücken aus. Phân từ II: ausgedrückt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.