TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Andenken

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈandɛŋkən] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Andenkens

das Andenken nghĩa là đồ lưu niệm.

Nghĩa của Andenken

Danh từ · giống trung

  1. Đồ lưu niệm.

Biến cách của Andenken (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Andenkendie Andenken
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Andenkensder Andenken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Andenkenden Andenken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Andenkendie Andenken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Andenken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angedachtPhân từ I: andenkend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich denke an…).

Hiện tại Präsens

  • ich denke an
  • du denkst an
  • er/sie/es denkt an
  • wir denken an
  • ihr denkt an
  • sie/Sie denken an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich dachte an
  • du dachtest an
  • er/sie/es dachte an
  • wir dachten an
  • ihr dachtet an
  • sie/Sie dachten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angedacht
  • du hast angedacht
  • er/sie/es hat angedacht
  • wir haben angedacht
  • ihr habt angedacht
  • sie/Sie haben angedacht

Tương lai Futur I

  • ich werde Andenken
  • du wirst Andenken
  • er/sie/es wird Andenken
  • wir werden Andenken
  • ihr werdet Andenken
  • sie/Sie werden Andenken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich denke an
  • du denkest an
  • er/sie/es denke an
  • wir denken an
  • ihr denket an
  • sie/Sie denken an

Mệnh lệnh Imperativ

  • denk an! (du)
  • denkt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với Andenken

  • Er hat viele Andenken mitgebracht. Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #653402

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ memory; remembrance (especially of a deceased person); memento; souvenir (something of emotional value kept as a reminder)
  • Động từ to think about, consider

Câu hỏi thường gặp

Andenken nghĩa là gì?

Andenken (danh từ) nghĩa là đồ lưu niệm.

Andenken là der, die hay das?

Andenken là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Andenken).

Chia động từ Andenken ở thì hiện tại thế nào?

ich denke an, du denkst an, er/sie/es denkt an, wir denken an, ihr denkt an, sie/Sie denken an. Phân từ II: angedacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.