der Wächter
sinh cách: des Wächters
der Wächter nghĩa là vệ sĩ, người gác, người canh.
Nghĩa của Wächter
Danh từ · giống đực
- Vệ sĩ.
- Người gác, người canh.
Biến cách của Wächter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wächter | die Wächter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wächters | der Wächter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wächter | den Wächtern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wächter | die Wächter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Wächter
- Er betrat als Wächter verkleidet die Bank. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1421110
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guard (person who guards)
Câu hỏi thường gặp
Wächter nghĩa là gì?
Wächter (danh từ) nghĩa là vệ sĩ, người gác, người canh.
Wächter là der, die hay das?
Wächter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wächter).