TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wächter

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛçtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wächters

der Wächter nghĩa là vệ sĩ, người gác, người canh.

Nghĩa của Wächter

Danh từ · giống đực

  1. Vệ sĩ.
  2. Người gác, người canh.

Biến cách của Wächter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wächterdie Wächter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wächtersder Wächter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wächterden Wächtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wächterdie Wächter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wächter

  • Er betrat als Wächter verkleidet die Bank. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1421110

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guard (person who guards)

Câu hỏi thường gặp

Wächter nghĩa là gì?

Wächter (danh từ) nghĩa là vệ sĩ, người gác, người canh.

Wächter là der, die hay das?

Wächter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wächter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.