wählen
wählen nghĩa là chọn, lựa chọn, kén chọn, quay.
Nghĩa của wählen
Động từ
- Chọn, lựa chọn, kén chọn.
- Quay.
- Bỏ phiếu, đầu phiếu, biểu quyết, bầu phiếu, đi bầu.
- Bầu, tuyển cử, bầu cử.
Chia động từ wählen
Hiện tại Präsens
- ich wähle
- du wählst
- er/sie/es wählt
- wir wählen
- ihr wählt
- sie/Sie wählen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wählte
- du wähltest
- er/sie/es wählte
- wir wählten
- ihr wähltet
- sie/Sie wählten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewählt
- du hast gewählt
- er/sie/es hat gewählt
- wir haben gewählt
- ihr habt gewählt
- sie/Sie haben gewählt
Tương lai Futur I
- ich werde wählen
- du wirst wählen
- er/sie/es wird wählen
- wir werden wählen
- ihr werdet wählen
- sie/Sie werden wählen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wähle
- du wählest
- er/sie/es wähle
- wir wählen
- ihr wählet
- sie/Sie wählen
Mệnh lệnh Imperativ
- wähl! (du)
- wählt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của wählen
Câu ví dụ với wählen
- Du musst zwischen Ehre und Tod wählen. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4764837
- Tom hat das Recht zu wählen. Tom có quyền bầu cử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1944604
- Du darfst jedes Buch wählen, das du magst. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324565
- Sie dürfen jedes Buch wählen, das Sie mögen. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324570
- Ihr dürft jedes Buch wählen, das ihr mögt. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324572
- Welche Richtung wird er wählen? Anh ấy sẽ chọn hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1732903
- Tom wählte sofort die 911. Tom ngay lập tức gọi số 911. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8824534
- Wählen Sie mit Bedacht! Hãy chọn cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492219
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to choose, to select; to dial (a telephone number, etc.); to vote; (transitive) to vote for (a politician, party etc.)
Câu hỏi thường gặp
wählen nghĩa là gì?
wählen (động từ) nghĩa là chọn, lựa chọn, kén chọn, quay.
Chia động từ wählen ở thì hiện tại thế nào?
ich wähle, du wählst, er/sie/es wählt, wir wählen, ihr wählt, sie/Sie wählen. Phân từ II: gewählt.