TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wählen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛːlən/ giọng máy của trình duyệt

wählen nghĩa là chọn, lựa chọn, kén chọn, quay.

Nghĩa của wählen

Động từ

  1. Chọn, lựa chọn, kén chọn.
  2. Quay.
  3. Bỏ phiếu, đầu phiếu, biểu quyết, bầu phiếu, đi bầu.
  4. Bầu, tuyển cử, bầu cử.

Chia động từ wählen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewähltPhân từ I: wählend

Hiện tại Präsens

  • ich wähle
  • du wählst
  • er/sie/es wählt
  • wir wählen
  • ihr wählt
  • sie/Sie wählen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wählte
  • du wähltest
  • er/sie/es wählte
  • wir wählten
  • ihr wähltet
  • sie/Sie wählten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewählt
  • du hast gewählt
  • er/sie/es hat gewählt
  • wir haben gewählt
  • ihr habt gewählt
  • sie/Sie haben gewählt

Tương lai Futur I

  • ich werde wählen
  • du wirst wählen
  • er/sie/es wird wählen
  • wir werden wählen
  • ihr werdet wählen
  • sie/Sie werden wählen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wähle
  • du wählest
  • er/sie/es wähle
  • wir wählen
  • ihr wählet
  • sie/Sie wählen

Mệnh lệnh Imperativ

  • wähl! (du)
  • wählt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của wählen

Câu ví dụ với wählen

  • Du musst zwischen Ehre und Tod wählen. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4764837
  • Tom hat das Recht zu wählen. Tom có quyền bầu cử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1944604
  • Du darfst jedes Buch wählen, das du magst. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324565
  • Sie dürfen jedes Buch wählen, das Sie mögen. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324570
  • Ihr dürft jedes Buch wählen, das ihr mögt. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7324572
  • Welche Richtung wird er wählen? Anh ấy sẽ chọn hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1732903
  • Tom wählte sofort die 911. Tom ngay lập tức gọi số 911. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8824534
  • Wählen Sie mit Bedacht! Hãy chọn cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492219

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to choose, to select; to dial (a telephone number, etc.); to vote; (transitive) to vote for (a politician, party etc.)

Câu hỏi thường gặp

wählen nghĩa là gì?

wählen (động từ) nghĩa là chọn, lựa chọn, kén chọn, quay.

Chia động từ wählen ở thì hiện tại thế nào?

ich wähle, du wählst, er/sie/es wählt, wir wählen, ihr wählt, sie/Sie wählen. Phân từ II: gewählt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.