TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auswählen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sˌvɛːlən/ giọng máy của trình duyệt

auswählen nghĩa là chọn, lựa chọn, kén chọn, lựa.

Nghĩa của auswählen

Động từ

  1. Chọn, lựa chọn, kén chọn.
  2. Lựa.

Chia động từ auswählen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgewähltPhân từ I: auswählend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wähle aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich wähle aus
  • du wählst aus
  • er/sie/es wählt aus
  • wir wählen aus
  • ihr wählt aus
  • sie/Sie wählen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wählte aus
  • du wähltest aus
  • er/sie/es wählte aus
  • wir wählten aus
  • ihr wähltet aus
  • sie/Sie wählten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgewählt
  • du hast ausgewählt
  • er/sie/es hat ausgewählt
  • wir haben ausgewählt
  • ihr habt ausgewählt
  • sie/Sie haben ausgewählt

Tương lai Futur I

  • ich werde auswählen
  • du wirst auswählen
  • er/sie/es wird auswählen
  • wir werden auswählen
  • ihr werdet auswählen
  • sie/Sie werden auswählen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wähle aus
  • du wählest aus
  • er/sie/es wähle aus
  • wir wählen aus
  • ihr wählet aus
  • sie/Sie wählen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • wähl aus! (du)
  • wählt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với auswählen

  • Du kannst irgendeine Farbe auswählen, die du magst. Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423662

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to choose, to select, to pick

Câu hỏi thường gặp

auswählen nghĩa là gì?

auswählen (động từ) nghĩa là chọn, lựa chọn, kén chọn, lựa.

Chia động từ auswählen ở thì hiện tại thế nào?

ich wähle aus, du wählst aus, er/sie/es wählt aus, wir wählen aus, ihr wählt aus, sie/Sie wählen aus. Phân từ II: ausgewählt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.