die Auswirkung
số nhiều: die Auswirkungen · sinh cách: der Auswirkung
die Auswirkung nghĩa là hiệu ứng.
Nghĩa của Auswirkung
Danh từ · giống cái
- Hiệu ứng.
Biến cách của Auswirkung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Auswirkung | die Auswirkungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Auswirkung | der Auswirkungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Auswirkung | den Auswirkungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Auswirkung | die Auswirkungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Auswirkung
- Die Fantasie hat Auswirkungen auf alle Aspekte in unserem Leben. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #405
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ implication, effect, consequence, ramification, repercussion
Câu hỏi thường gặp
Auswirkung nghĩa là gì?
Auswirkung (danh từ) nghĩa là hiệu ứng.
Auswirkung là der, die hay das?
Auswirkung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Auswirkung); số nhiều: die Auswirkungen.