TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Großer Wagen

giọng máy của trình duyệt

Großer Wagen nghĩa là bắc đẩu, bắc đẩu tinh, bắc đẩu thất tinh.

Nghĩa của Großer Wagen

Danh từ riêng

  1. Bắc đẩu, bắc đẩu tinh, bắc đẩu thất tinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng the Plough, the Big Dipper (asterism in the constellation Ursa Major)

Câu hỏi thường gặp

Großer Wagen nghĩa là gì?

Großer Wagen (danh từ riêng) nghĩa là bắc đẩu, bắc đẩu tinh, bắc đẩu thất tinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.