TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Waffenstillstand

danh từ giống đực
/ˈvafənˌʃtɪlʃtant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Waffenstillstände · sinh cách: des Waffenstillstands

der Waffenstillstand nghĩa là đình chiến, hưu chiến, lệnh ngừng bắn.

Nghĩa của Waffenstillstand

Danh từ · giống đực

  1. Đình chiến, hưu chiến.
  2. Lệnh ngừng bắn.

Biến cách của Waffenstillstand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Waffenstillstanddie Waffenstillstände
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Waffenstillstandsder Waffenstillstände
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Waffenstillstandden Waffenstillständen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Waffenstillstanddie Waffenstillstände

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Waffenstillstand

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ armistice (conclusive cessation of combat); ceasefire, truce (agreed temporary cessation of combat)

Câu hỏi thường gặp

Waffenstillstand nghĩa là gì?

Waffenstillstand (danh từ) nghĩa là đình chiến, hưu chiến, lệnh ngừng bắn.

Waffenstillstand là der, die hay das?

Waffenstillstand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Waffenstillstand); số nhiều: die Waffenstillstände.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.