TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Waffe

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvafə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Waffen · sinh cách: der Waffe

die Waffe nghĩa là vũ khí, binh khí.

Nghĩa của Waffe

Danh từ · giống cái

  1. Vũ khí, binh khí.

Biến cách của Waffe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Waffedie Waffen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Waffeder Waffen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Waffeden Waffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Waffedie Waffen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Waffe

Câu ví dụ với Waffe

  • Die Polizei befahl dem Verdächtigen, seine Waffe fallen zu lassen. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #764883
  • Das ist eine Waffe. Đó là một vũ khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894909
  • Ich frage mich, warum die Polizei die Waffe nicht gefunden hat. Tôi thắc mắc tại sao cảnh sát đã không tìm thấy được khẩu súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1888483
  • Waffen töten keine Menschen. Menschen töten Menschen. Súng không giết người. Người giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483361
  • Warum lässt die US-Regierung zu, dass Menschen Waffen besitzen dürfen? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440967

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ weapon, arm

Câu hỏi thường gặp

Waffe nghĩa là gì?

Waffe (danh từ) nghĩa là vũ khí, binh khí.

Waffe là der, die hay das?

Waffe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Waffe); số nhiều: die Waffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.