die Waffe
số nhiều: die Waffen · sinh cách: der Waffe
die Waffe nghĩa là vũ khí, binh khí.
Nghĩa của Waffe
Danh từ · giống cái
- Vũ khí, binh khí.
Biến cách của Waffe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Waffe | die Waffen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Waffe | der Waffen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Waffe | den Waffen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Waffe | die Waffen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Waffe
- chemische Waffe — Vũ khí hóa học.
Câu ví dụ với Waffe
- Die Polizei befahl dem Verdächtigen, seine Waffe fallen zu lassen. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #764883
- Das ist eine Waffe. Đó là một vũ khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894909
- Ich frage mich, warum die Polizei die Waffe nicht gefunden hat. Tôi thắc mắc tại sao cảnh sát đã không tìm thấy được khẩu súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1888483
- Waffen töten keine Menschen. Menschen töten Menschen. Súng không giết người. Người giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483361
- Warum lässt die US-Regierung zu, dass Menschen Waffen besitzen dürfen? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #440967
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weapon, arm
Câu hỏi thường gặp
Waffe nghĩa là gì?
Waffe (danh từ) nghĩa là vũ khí, binh khí.
Waffe là der, die hay das?
Waffe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Waffe); số nhiều: die Waffen.