der/die chemische Waffe
số nhiều: die chemische Waffen · sinh cách: des/der chemischer Waffe
der/die chemische Waffe nghĩa là vũ khí hóa học.
Nghĩa của chemische Waffe
Danh từ · giống đực hoặc cái
- Vũ khí hóa học.
Biến cách của chemische Waffe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die chemische Waffe | die chemische Waffen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der chemischer Waffe | der chemischer Waffen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der chemischer Waffe | den chemischen Waffen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die chemische Waffe | die chemische Waffen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chemische Waffe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chemical weapon
Câu hỏi thường gặp
chemische Waffe nghĩa là gì?
chemische Waffe (danh từ) nghĩa là vũ khí hóa học.
chemische Waffe là der, die hay das?
chemische Waffe là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die chemische Waffe); số nhiều: die chemische Waffen.