TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Chemiewaffe

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Chemiewaffen · sinh cách: der Chemiewaffe

die Chemiewaffe nghĩa là vũ khí hóa học.

Nghĩa của Chemiewaffe

Danh từ · giống cái

  1. Vũ khí hóa học.

Biến cách của Chemiewaffe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Chemiewaffedie Chemiewaffen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Chemiewaffeder Chemiewaffen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Chemiewaffeden Chemiewaffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Chemiewaffedie Chemiewaffen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chemiewaffe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chemical weapon

Câu hỏi thường gặp

Chemiewaffe nghĩa là gì?

Chemiewaffe (danh từ) nghĩa là vũ khí hóa học.

Chemiewaffe là der, die hay das?

Chemiewaffe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Chemiewaffe); số nhiều: die Chemiewaffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.