TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

irre

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɪʁə/ giọng máy của trình duyệt

irre nghĩa là điên, cuồng.

Nghĩa của irre

Tính từ

  1. Điên, cuồng.

So sánh của irre

So sánh hơnirrer
So sánh nhấtam irrsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irre

Đồng nghĩa

Họ từ của irre

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ crazy, insane, mad, mental; crazy, incredible, extreme
  • Danh từ the state of being wrong: now only in adverbial phrase in die Irre; lunatic, madwoman

Câu hỏi thường gặp

irre nghĩa là gì?

irre (tính từ) nghĩa là điên, cuồng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.