irre
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɪʁə/ giọng máy của trình duyệt
irre nghĩa là điên, cuồng.
Nghĩa của irre
Tính từ
- Điên, cuồng.
So sánh của irre
| So sánh hơn | irrer |
| So sánh nhất | am irrsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irre
Đồng nghĩa
Họ từ của irre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ crazy, insane, mad, mental; crazy, incredible, extreme
- Danh từ the state of being wrong: now only in adverbial phrase in die Irre; lunatic, madwoman
Câu hỏi thường gặp
irre nghĩa là gì?
irre (tính từ) nghĩa là điên, cuồng.