TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Iris

danh từ giống cái
/ˈiːʁɪs/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Iris

die Iris nghĩa là diên vĩ, mống mắt.

Nghĩa của Iris

Danh từ · giống cái

  1. Diên vĩ.
  2. Mống mắt.

Biến cách của Iris (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Irisdie Iris
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Irisder Iris
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Irisden Iris
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Irisdie Iris

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Iris

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iris

Câu hỏi thường gặp

Iris nghĩa là gì?

Iris (danh từ) nghĩa là diên vĩ, mống mắt.

Iris là der, die hay das?

Iris là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Iris).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.