TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Regenbogenhaut

danh từ giống cái
/ˈʁeːɡn̩boːɡn̩ˌhaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Regenbogenhäute · sinh cách: der Regenbogenhaut

die Regenbogenhaut nghĩa là mống mắt.

Nghĩa của Regenbogenhaut

Danh từ · giống cái

  1. Mống mắt.

Biến cách của Regenbogenhaut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Regenbogenhautdie Regenbogenhäute
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Regenbogenhautder Regenbogenhäute
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Regenbogenhautden Regenbogenhäuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Regenbogenhautdie Regenbogenhäute

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Regenbogenhaut

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iris

Câu hỏi thường gặp

Regenbogenhaut nghĩa là gì?

Regenbogenhaut (danh từ) nghĩa là mống mắt.

Regenbogenhaut là der, die hay das?

Regenbogenhaut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Regenbogenhaut); số nhiều: die Regenbogenhäute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.