die Regenbogenhaut
số nhiều: die Regenbogenhäute · sinh cách: der Regenbogenhaut
die Regenbogenhaut nghĩa là mống mắt.
Nghĩa của Regenbogenhaut
Danh từ · giống cái
- Mống mắt.
Biến cách của Regenbogenhaut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Regenbogenhaut | die Regenbogenhäute |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Regenbogenhaut | der Regenbogenhäute |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Regenbogenhaut | den Regenbogenhäuten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Regenbogenhaut | die Regenbogenhäute |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Regenbogenhaut
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iris
Câu hỏi thường gặp
Regenbogenhaut nghĩa là gì?
Regenbogenhaut (danh từ) nghĩa là mống mắt.
Regenbogenhaut là der, die hay das?
Regenbogenhaut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Regenbogenhaut); số nhiều: die Regenbogenhäute.