TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Regenschirm

danh từ giống đực
[ˈʁeːɡn̩ʃɪɐ̯m] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Regenschirme · sinh cách: des Regenschirmes

der Regenschirm nghĩa là ô, dù.

Nghĩa của Regenschirm

Danh từ · giống đực

  1. Ô, dù.

Biến cách của Regenschirm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Regenschirmdie Regenschirme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Regenschirmesder Regenschirme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Regenschirmden Regenschirmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Regenschirmdie Regenschirme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Regenschirm

  • Du solltest heute Morgen einen Regenschirm mitnehmen. Ngươi nên đem theo dù vào sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476103
  • Ich habe deinen Regenschirm im Bus liegen lassen. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380707
  • Darf ich mir deinen Regenschirm ausleihen? Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604823
  • Hast du einen Regenschirm mitgebracht? Có mang theo dù không đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633575
  • Meine Mutter hat meinem kleinen Bruder einen gelben Regenschirm gekauft. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #752915
  • Wo ist mein Regenschirm? Dù của tui đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1496004
  • Tom braucht einen Regenschirm. Tom cần một cái ô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5341243
  • Brauchen Sie einen Regenschirm? Bạn cần ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5341245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ umbrella (used for protection against rain)

Câu hỏi thường gặp

Regenschirm nghĩa là gì?

Regenschirm (danh từ) nghĩa là ô, dù.

Regenschirm là der, die hay das?

Regenschirm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Regenschirm); số nhiều: die Regenschirme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.