der Regenschirm
số nhiều: die Regenschirme · sinh cách: des Regenschirmes
der Regenschirm nghĩa là ô, dù.
Nghĩa của Regenschirm
Danh từ · giống đực
- Ô, dù.
Biến cách của Regenschirm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Regenschirm | die Regenschirme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Regenschirmes | der Regenschirme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Regenschirm | den Regenschirmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Regenschirm | die Regenschirme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Regenschirm
- Du solltest heute Morgen einen Regenschirm mitnehmen. Ngươi nên đem theo dù vào sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476103
- Ich habe deinen Regenschirm im Bus liegen lassen. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380707
- Darf ich mir deinen Regenschirm ausleihen? Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604823
- Hast du einen Regenschirm mitgebracht? Có mang theo dù không đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633575
- Meine Mutter hat meinem kleinen Bruder einen gelben Regenschirm gekauft. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #752915
- Wo ist mein Regenschirm? Dù của tui đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1496004
- Tom braucht einen Regenschirm. Tom cần một cái ô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5341243
- Brauchen Sie einen Regenschirm? Bạn cần ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5341245
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ umbrella (used for protection against rain)
Câu hỏi thường gặp
Regenschirm nghĩa là gì?
Regenschirm (danh từ) nghĩa là ô, dù.
Regenschirm là der, die hay das?
Regenschirm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Regenschirm); số nhiều: die Regenschirme.