der Regenwald
số nhiều: die Regenwälder · sinh cách: des Regenwaldes
der Regenwald nghĩa là rừng mưa.
Nghĩa của Regenwald
Danh từ · giống đực
- Rừng mưa.
Biến cách của Regenwald (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Regenwald | die Regenwälder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Regenwaldes | der Regenwälder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Regenwald | den Regenwäldern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Regenwald | die Regenwälder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Regenwald
- Die Regenwälder müssen geschützt werden. Rừng mưa nhiệt đới cần được bảo tồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5489475
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rainforest
Câu hỏi thường gặp
Regenwald nghĩa là gì?
Regenwald (danh từ) nghĩa là rừng mưa.
Regenwald là der, die hay das?
Regenwald là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Regenwald); số nhiều: die Regenwälder.