TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Regenwald

danh từ giống đực
/ˈʁeːɡn̩ˌvalt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Regenwälder · sinh cách: des Regenwaldes

der Regenwald nghĩa là rừng mưa.

Nghĩa của Regenwald

Danh từ · giống đực

  1. Rừng mưa.

Biến cách của Regenwald (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Regenwalddie Regenwälder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Regenwaldesder Regenwälder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Regenwaldden Regenwäldern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Regenwalddie Regenwälder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Regenwald

  • Die Regenwälder müssen geschützt werden. Rừng mưa nhiệt đới cần được bảo tồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5489475

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rainforest

Câu hỏi thường gặp

Regenwald nghĩa là gì?

Regenwald (danh từ) nghĩa là rừng mưa.

Regenwald là der, die hay das?

Regenwald là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Regenwald); số nhiều: die Regenwälder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.