TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

regieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁeˈɡiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

regieren nghĩa là cai trị, quản trị.

Nghĩa của regieren

Động từ

  1. Cai trị, quản trị, chủ quản, chỉ đạo.

Chia động từ regieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: regiertPhân từ I: regierend

Hiện tại Präsens

  • ich regiere
  • du regierst
  • er/sie/es regiert
  • wir regieren
  • ihr regiert
  • sie/Sie regieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich regierte
  • du regiertest
  • er/sie/es regierte
  • wir regierten
  • ihr regiertet
  • sie/Sie regierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe regiert
  • du hast regiert
  • er/sie/es hat regiert
  • wir haben regiert
  • ihr habt regiert
  • sie/Sie haben regiert

Tương lai Futur I

  • ich werde regieren
  • du wirst regieren
  • er/sie/es wird regieren
  • wir werden regieren
  • ihr werdet regieren
  • sie/Sie werden regieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich regiere
  • du regierest
  • er/sie/es regiere
  • wir regieren
  • ihr regieret
  • sie/Sie regieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • regier! (du)
  • regiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với regieren

  • Der König regierte das Land. Đức vua trị vì vương quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #629299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to govern

Câu hỏi thường gặp

regieren nghĩa là gì?

regieren (động từ) nghĩa là cai trị, quản trị.

Chia động từ regieren ở thì hiện tại thế nào?

ich regiere, du regierst, er/sie/es regiert, wir regieren, ihr regiert, sie/Sie regieren. Phân từ II: regiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.