regieren
regieren nghĩa là cai trị, quản trị.
Nghĩa của regieren
Động từ
- Cai trị, quản trị, chủ quản, chỉ đạo.
Chia động từ regieren
Hiện tại Präsens
- ich regiere
- du regierst
- er/sie/es regiert
- wir regieren
- ihr regiert
- sie/Sie regieren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich regierte
- du regiertest
- er/sie/es regierte
- wir regierten
- ihr regiertet
- sie/Sie regierten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe regiert
- du hast regiert
- er/sie/es hat regiert
- wir haben regiert
- ihr habt regiert
- sie/Sie haben regiert
Tương lai Futur I
- ich werde regieren
- du wirst regieren
- er/sie/es wird regieren
- wir werden regieren
- ihr werdet regieren
- sie/Sie werden regieren
Giả định I Konjunktiv I
- ich regiere
- du regierest
- er/sie/es regiere
- wir regieren
- ihr regieret
- sie/Sie regieren
Mệnh lệnh Imperativ
- regier! (du)
- regiert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với regieren
- Der König regierte das Land. Đức vua trị vì vương quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #629299
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to govern
Câu hỏi thường gặp
regieren nghĩa là gì?
regieren (động từ) nghĩa là cai trị, quản trị.
Chia động từ regieren ở thì hiện tại thế nào?
ich regiere, du regierst, er/sie/es regiert, wir regieren, ihr regiert, sie/Sie regieren. Phân từ II: regiert.